long trọng hóa

long trọng hóa

Lễ kỷ niệm được long trọng hóa bằng nghi thức thắp nến.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến thành trang trọng, làm cho tính chất long trọng: "long trọng hóa" chỉ hành động làm cho một sự kiện, buổi lễ, hay hành động trở nên trang nghiêm, trọng thể, quy mô tính chất chính thức hơn so với bình thường. Từ này thường mang sắc thái chủ đích, đôi khi mang tính hình thức hoặc phô trương.
dụ sử dụng
  • (Họ đã làm cho buổi lễ trở nên trang trọng hơn bằng cách mời nhiều quan khách.)
  • (Việc biến lễ kỷ niệm thành một sự kiện trọng thể làm tăng ý nghĩa cho cộng đồng.)
  • (Đừng làm cho vấn đề trở nên quá trang trọng, chỉ một cuộc họp nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "long trọng hóa vấn đề": làm cho một vấn đề đơn giản trở nên quan trọng, trang trọng một cách không cần thiết.

    • Anh ấy thường xu hướng long trọng hóa vấn đề, khiến mọi người cảm thấy căng thẳng. (Anh ấy hay làm cho vấn đề trở nên quá quan trọng, gây căng thẳng cho người khác.)
  • "long trọng hóa sự kiện": tổ chức hoặc làm cho sự kiện tính chất trọng thể, chính thức.

    • Nhà trường long trọng hóa sự kiện trao học bổng bằng lễ phát biểu tiệc trà. (Nhà trường tổ chức sự kiện trao học bổng một cách trọng thể với lễ phát biểu tiệc trà.)
Biến thể từ gần giống
  • Long trọng (tính từ): trang nghiêm, trọng thể.

    • Buổi lễ được tổ chức rất long trọng. (Buổi lễ được tổ chức một cách trang nghiêm trọng thể.)
  • Trang trọng hóa (động từ): làm cho trở nên trang trọngtừ gần nghĩa, nhưng "trang trọng hóa" nhấn mạnh tính lịch sự, tôn kính hơn quy mô hay sự phô trương.

    • ấy trang trọng hóa lời mời bằng cách viết thư tay. ( ấy làm cho lời mời trở nên lịch sự hơn bằng cách viết thư tay.)
Từ đồng nghĩa
  • Trọng thể hóa: làm cho tính trọng thể, quy mô.
  • Tôn vinh hóa: làm cho trở nên được tôn kính, đề caothường dùng trong ngữ cảnh ca ngợi.
Thành ngữ liên quan
  • Làm ra vẻ trọng thể: hành xử hoặc tổ chức một cách trang trọng, chủ đích, đôi khi mang tính giả tạo.
    • Anh ta thích làm ra vẻ trọng thể trong mọi dịp, chỉ họp mặt bạn . (Anh ta thường tổ chức mọi việc một cách trang trọng, chỉ gặp gỡ bạn .)